ca lô

  1. ca- (F. calot) dt. bằng vải hoặc bằng dạ, không vành, bóp lạitrên giống như cái mào của con chim chào mào: đội ca lô đội lệch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ca lô
Anh đội chiếc ca lô màu xanh khi đi cắm trại.